Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dào*qiàn道

Nghĩa tiếng Việt

xin lỗi

Âm Hán Việt

đạo khiểm

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp mà phải dùng cấu trúc giới từ hướng về đối tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đạo khiểm

Từng chữ

  • 道đạođường, tia; đạo; nói
  • 歉khiểmđói, kém, thiếu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ xin lỗi.

Câu ví dụ

  • 既jì thanh 4然rán thanh 2是shì thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5错cuò, thanh 4,你nǐ thanh 3就jiù thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1向xiàng thanh 4他tā thanh 1道dào thanh 4歉qiàn. thanh 4。

    Đã là lỗi của bạn thì bạn nên xin lỗi anh ấy.

  • 他tā thanh 1真zhēn thanh 1诚chéng thanh 2的de thanh 5道dào thanh 4歉qiàn thanh 4得dé thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5大dà thanh 4家jiā thanh 1的de thanh 5谅liàng thanh 4解jiě. thanh 3。

    Lời xin lỗi chân thành của anh ấy đã nhận được sự tha thứ của mọi người.

  • 我wǒ thanh 3为wèi thanh 4昨zuó thanh 2天tiān thanh 1的de thanh 5无wú thanh 2礼lǐ thanh 3行xíng thanh 2为wéi thanh 2向xiàng thanh 4你nǐ thanh 3表biǎo thanh 3示shì thanh 4道dào thanh 4歉qiàn. thanh 4。

    Tôi xin bày tỏ lời xin lỗi tới bạn vì hành vi vô lễ ngày hôm qua.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.