Từ vựng tiếng Trung
zhèn*jìng

Nghĩa tiếng Việt

bình tĩnh

2 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất, nơi)

15 nét

Bộ: (màu xanh)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '镇' gồm có bộ '阝' thường chỉ về đất đai, nơi chốn, và phần bên phải là chữ '真', có nghĩa là thật.
  • Chữ '静' gồm có bộ '青' và chữ '争', ghép lại có thể hiểu là sự tranh đấu để giữ lại sự tĩnh lặng.

镇静 có nghĩa là sự bình tĩnh, giữ vững tinh thần.

Từ ghép thông dụng

zhèndìng

bình tĩnh

zhèn

trấn áp

ānjìng

yên tĩnh