Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
tán谈
hé何
róng*yì容

Nghĩa tiếng Việt

Nói thì dễ nhưng làm thì khó, không dễ chút nào

Âm Hán Việt

đàm hà dung dịch

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 言 (nói; lời nói)

10 nét

Bộ: 人 (người)

7 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 日 (Mặt Trời; ngày)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường đứng độc lập ở cuối câu hoặc làm vị ngữ để biểu thị một sự việc cực kỳ khó khăn, không đơn giản

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đàm hà dung dịch

Từng chữ

  • 谈đàmbàn bạc
  • 何hànào (trong hà nhân, hà xứ, ...)
  • 容dungchứa đựng; dáng dấp, hình dong
  • 易dịchdễ dàng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 想要成功,谈何容易?Xiǎngyào chénggōng, tán hé róngyì? thanh 3
  • 戒烟谈何容易,需要很大的毅力。Jièyān tán hé róngyì, xūyào hěn dà de yìlì. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.