Từ vựng tiếng Trung
rú*hé如
何
Nghĩa tiếng Việt
Như thế nào?
2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
如
Bộ: 女 (nữ)
6 nét
何
Bộ: 亻 (người)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '如' có bộ '女' nghĩa là nữ. Thường liên quan đến người hay hành động.
- Chữ '何' có bộ '亻' nghĩa là người, kết hợp với phần còn lại để tạo nghĩa liên quan đến hỏi hoặc điều tra.
→ Cụm từ '如何' thường dùng để hỏi cách thực hiện việc gì đó, nghĩa là 'làm thế nào'.
Từ ghép thông dụng
如何
như thế nào
如何是好
làm thế nào đây
如何解决
làm thế nào để giải quyết