Từ vựng tiếng Trung
tán*huà

Nghĩa tiếng Việt

nói chuyện; cuộc trò chuyện; buổi trao đổi

2 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

15 nét

Bộ: (lời nói)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / danh từ (Verb / Noun)

Có thể là động từ (nói chuyện với ai) hoặc danh từ (cuộc trò chuyện). Trang trọng hơn 聊天 (tám chuyện), nhưng tự nhiên hơn 讨论 (thảo luận). Synonym: 交流 (giao lưu), 对话 (đối thoại), 聊天 (tám chuyện).

Câu ví dụ

  • 我们谈话谈了一个小时。Wǒmen tánhuà tán le yī gè xiǎoshí. thanh 3
  • 老师找你谈话。Lǎoshī zhǎo nǐ tánhuà. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 找谈话zhǎo tánhuà thanh 3
  • 愉快地谈话yúkuài de tánhuà thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.