Từ vựng tiếng Trung
tán*pàn

Nghĩa tiếng Việt

đàm phán; thương thuyết; thương lượng

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn ngữ, lời nói)

15 nét

Bộ: (dao, đao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / danh từ (Verb / Noun)

Trang trọng, dùng trong kinh doanh, chính trị, ngoại giao. Chỉ quá trình thương lượng để đạt thỏa thuận. Synonym: 协商 (thương lượng), 商讨 (thảo luận), 讨论 (bàn luận).

Câu ví dụ

  • 两国正在进行贸易谈判。Liǎng guó zhèngzài jìnxíng màoyè tánpàn. thanh 3
  • 谈判结果很成功。Tánpàn jiéguǒ hěn chénggōng. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 和平谈判hépíng tánpàn thanh 2
  • 开始谈判kāishǐ tánpàn thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.