Từ vựng tiếng Trung
tán*pàn

Nghĩa tiếng Việt

đàm phán

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn ngữ, lời nói)

15 nét

Bộ: (dao, đao)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 谈: Bên trái là bộ '讠' nghĩa là ngôn ngữ, lời nói, biểu thị hành động liên quan đến việc nói chuyện. Bên phải là '炎' mang ý nghĩa nhiệt tình, sôi nổi, thường liên quan đến sự trao đổi nhiệt tình.
  • 判: Bên trái là '半' có nghĩa một nửa, bên phải là bộ '刂' chỉ hành động cắt, chặt; kết hợp lại tạo thành ý phân định, phán xét.

谈判 là hoạt động nói chuyện để đạt được sự thống nhất hoặc giải quyết tranh chấp.

Từ ghép thông dụng

tánhuà

nói chuyện

tánxiào

nói và cười

pànduàn

phán đoán