Từ vựng tiếng Trung
miǎn免
Nghĩa tiếng Việt
miễn
1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
免
Bộ: 儿 (người)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 免 gồm có bộ 'quynh' (冖) bên trên và phần thân bên dưới có dạng người (儿).
- Nó thể hiện hành động thoát khỏi hoặc tránh điều gì đó, giống như một người đang cố gắng thoát khỏi một cái bao trùm lên đầu.
→ nghĩa là tránh, miễn
Từ ghép thông dụng
免费
miễn phí
免税
miễn thuế
免疫
miễn dịch