Từ vựng tiếng Trung
duī

Nghĩa tiếng Việt

chất đống

1 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '堆' bao gồm bộ '土' (đất) và phần '隹' (chim đuôi ngắn).
  • Bộ '土' chỉ ý nghĩa liên quan đến đất đai.
  • Phần '隹' không có nghĩa cụ thể, chỉ dùng để phân biệt âm đọc.

Chữ này có nghĩa là 'đống', thường chỉ một đống vật chất nào đó, như đống cát, đống gạch.

Từ ghép thông dụng

duī

một đống

duī

chất đống, tích tụ

duī

đống rác