Từ vựng tiếng Trung
bǐ*cǐ

Nghĩa tiếng Việt

lẫn nhau

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước chân trái)

8 nét

Bộ: (ngừng lại)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lẫn nhau

Câu ví dụ

  • 这是彼此Zhè shì 彼此 thanh 4

    Đây là lẫn nhau

  • 我喜欢彼此Wǒ xǐhuān 彼此 thanh 3

    Tôi thích 彼此

  • 有彼此Yǒu 彼此 thanh 3

    Có 彼此

  • 没有彼此Méiyǒu 彼此 thanh 2

    Không có 彼此

Kết hợp thường gặp

  • 很彼此很 彼此 thanh 5

    很 彼此

  • 非常彼此非常 彼此 thanh 5

    非常 彼此

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.