Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Đại từ代词
Làm đại từ chỉ hai bên, thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong câu
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Âm Hán Việt
bỉ thử
Từng chữ
- 彼bỉkia, nọ; phía bên kia; đối phương
- 此thửnày, bên này
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ vựng HSK 5: lẫn nhau
Câu ví dụ
- 我们应该彼此信任,互相帮助。
Chúng ta nên tin tưởng lẫn nhau, giúp đỡ nhau.
- 经过交流,彼此的了解更深了。
Qua giao lưu, sự hiểu biết lẫn nhau đã sâu sắc hơn.
- 他们彼此爱慕,决定今年结婚。
Họ yêu mến lẫn nhau, quyết định kết hôn vào năm nay.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.