Từ vựng tiếng Trung
bǐ*cǐ

Nghĩa tiếng Việt

lẫn nhau

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước chân trái)

8 nét

Bộ: (ngừng lại)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '彼' có bộ '彳' chỉ bước chân trái, gợi ý về sự di chuyển hoặc hướng tới một điểm nào đó.
  • Chữ '此' có bộ '止' chỉ sự dừng lại, kết hợp với phần còn lại của chữ để tạo ý nghĩa về việc chỉ ra hoặc nhấn mạnh một điều nào đó ở gần.

Cả hai chữ kết hợp thành '彼此' mang ý nghĩa 'lẫn nhau', chỉ mối quan hệ tương hỗ giữa hai đối tượng.

Từ ghép thông dụng

lẫn nhau

àn

bờ bên kia

shí

lúc này