Từ vựng tiếng Trung
jiè*shí

Nghĩa tiếng Việt

vào lúc đó; đến lúc đó; khi đến thời điểm

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác chết)

8 nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

届时 là vào lúc đó, đến lúc đó - thường dùng trong văn viết trang trọng. Phân biệt với 到时 (dàoshí - tương tự nhưng văn nói), 届时 trang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 会议将于下周举行,届时请准时参加。Huìyì jiāng yú xiàzhōu jǔxíng, jièshí qǐng zhǔnshí cānjiā. thanh 4

    Cuộc họp sẽ diễn ra tuần sau, xin đến lúc đó đúng giờ tham dự.

  • 展览开幕届时会有很多嘉宾出席。Zhǎnlǎn kāimù jièshí huì yǒu hěnduō jiābīn chūxí. thanh 3

    Lễ khai mạc triển lãm sẽ có nhiều khách mời tham dự.

  • 请记住这个日期,届时别忘了。Qǐng jìzhù zhège rìqī, jièshí bié wàng le. thanh 3

    Xin hãy nhớ ngày này, đến lúc đó đừng quên.

  • 届时我们将公布详细计划。Jièshí wǒmen jiāng gōngbù xiángxì jìhuà. thanh 4

    Đến lúc đó chúng ta sẽ công bố kế hoạch chi tiết.

Kết hợp thường gặp

  • 届时将jièshí jiāng thanh 4

    đến lúc đó sẽ

  • 届时请jièshí qǐng thanh 4

    đến lúc đó xin

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.