Từ vựng tiếng Trung
shí*kè时
刻
Nghĩa tiếng Việt
thời điểm
2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
时
Bộ: 日 (mặt trời, ngày)
7 nét
刻
Bộ: 刂 (dao)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 时 (shi) gồm có bộ 日 (mặt trời, ngày) và chữ 寺 (tự) bên phải. Thành phần 寺 gợi ý âm đọc.
- Chữ 刻 (ke) gồm có bộ 刂 (dao) ở bên phải và chữ 亥 (hợi) ở bên trái. Bộ dao chỉ ý nghĩa liên quan đến cắt, khắc.
→ 时刻 có nghĩa là thời gian cụ thể, khoảnh khắc trong thời gian.
Từ ghép thông dụng
小时
giờ
时钟
đồng hồ
刻度
độ chia, vạch đo