Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Dùng để đo lượng thời gian trôi qua, thường đi kèm với lượng từ 个 ở giữa
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tiểu thì
Từng chữ
- 小tiểunhỏ bé
- 时thìlúc; thời gian
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐơn vị thời gian 60 phút. Dùng sau số lượng từ. Phân biệt với 点 (giờ trên đồng hồ).
Câu ví dụ
- 我学了三个小时中文
Tôi đã học tiếng Trung 3 tiếng
- 还有一个小时
Còn một tiếng nữa
- 工作八个小时
Làm việc tám tiếng
Kết hợp thường gặp
- 一个小时
một tiếng
- 半个小时
nửa tiếng
- 几个小时
mấy tiếng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.