Từ vựng tiếng Trung
xiǎo*shí

Nghĩa tiếng Việt

giờ

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 小: Gồm ba nét, biểu thị sự nhỏ bé, kích thước nhỏ.
  • 时: Kết hợp từ '日' (mặt trời) và '寸' (đơn vị đo lường), biểu thị khái niệm thời gian dựa theo ánh sáng mặt trời.

小时: Nghĩa là giờ, biểu thị đơn vị đo thời gian.

Từ ghép thông dụng

小时xiǎoshí

giờ

小时候xiǎoshíhòu

hồi nhỏ

小时工xiǎoshígōng

lao động theo giờ