Từ vựng tiếng Trung
shēn*lǐng

Nghĩa tiếng Việt

xin nhận

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

5 nét

Bộ: (trang sách, đầu)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 申: Hình ảnh giống như hai tay giơ lên trời, ý nghĩa về việc trình bày hoặc đề xuất.
  • 领: Gồm bộ 页 (trang sách, đầu) và bộ 令 (lệnh), mang ý nghĩa về việc tiếp nhận hoặc dẫn đầu.

申领: Hành động nộp đơn để nhận hoặc xin một thứ gì đó.

Từ ghép thông dụng

申请shēnqǐng

xin, đề xuất

领带lǐngdài

cà vạt

领袖lǐngxiù

lãnh đạo