Từ vựng tiếng Trung
shēn*lǐng

Nghĩa tiếng Việt

đề nghị nhận, làm đơn xin nhận (phúc lợi, giấy tờ)

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

5 nét

Bộ: (trang sách, đầu)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong thủ tục hành chính khi xin nhận giấy tờ hoặc phúc lợi từ nhà nước/tổ chức.

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 3 thanh 3shēn thanh 1lǐng thanh 3shī thanh 1 thanh 4jīn thanh 1

    Bạn có thể xin nhận trợ cấp thất nghiệp

  • Qǐng thanh 3shēn thanh 1lǐng thanh 3 thanh 4zhào thanh 4

    Vui lòng làm đơn xin cấp hộ chiếu

  • Shēn thanh 1lǐng thanh 3biǎo thanh 3 thanh 2

    đơn xin nhận

Kết hợp thường gặp

  • shēn thanh 1lǐng thanh 3 thanh 4zhào thanh 4

    làm đơn xin hộ chiếu

  • shēn thanh 1lǐng thanh 3 thanh 3zhù thanh 4

    xin trợ cấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.