Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

lễ nghi

Âm Hán Việt

lễ

1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 礼 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
5 nét

礼 = 礻 (bộ Thị, lễ tế, biểu nghĩa) + 乚 (nét móc — phần phải giản hoá). Là giản thể của 禮. Bản giản thể 礼 thực ra dựa trên một dạng cổ của 禮 được ghi trong Thuyết Văn — đã có từ thời Đường trong cuốn 'Càn Lộc Tự Thư'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ đứng sau động từ để chỉ các nghi lễ hoặc làm tân ngữ trong cụm từ chỉ sự tặng quà.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'lễ': 礼貌 (lễ mạo = lễ phép), 婚礼 (hôn lễ = đám cưới), 礼物 (lễ vật = quà).

  • //lịch sự, lễ phép
  • //lễ

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: lễ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lễ" = lễ nghi. Nhớ: bên trái 礻 (bộ Thị, cúng tế) + nét móc 乚 đơn giản — bày một mâm cúng nhỏ là 'lễ', làm lễ.

Gương Hán-Việt

'Lễ' trong lễ phép, lễ hội, hôn lễ, tang lễ, lễ vật, kính lễ, lễ độ.

Mở khoá kiến thức

Biết 礼 mở khoá 礼物 (lễ vật - quà), 婚礼 (hôn lễ), 礼貌 (lễ mạo - lễ phép), 典礼 (điển lễ - buổi lễ), 送礼 (tống lễ - tặng quà).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

礼 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 礼 dựa trên một dạng cổ của 禮 đã được ghi nhận trong Thuyết Văn Giải Tự (hình dạng cổ ngày nay không phổ biến). Tự dạng 礼 với phần phải là 乚 (nét móc đơn giản) được tìm thấy lần đầu trong cuốn từ điển chính tả thời Đường 'Càn Lộc Tự Thư'. Bộ 礻 (Thị) gắn với các hoạt động cúng tế, lễ nghi — nghĩa 'lễ' liên quan đến nghi thức.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他送了我一份礼物。tā sòng le wǒ yí fèn lǐwù. thanh 1

    Anh ấy tặng tôi một món quà.

  • 他很有礼貌。tā hěn yǒu lǐmào. thanh 1

    Anh ấy rất lễ phép.

  • 我去参加婚礼。wǒ qù cānjiā hūnlǐ. thanh 3

    Tôi đi dự đám cưới.

  • 请有礼貌一点。qǐng yǒu lǐmào yìdiǎn. thanh 3

    Xin lễ phép một chút.

  • 我们要讲礼貌Wǒmen yào jiǎng lǐmào thanh 3

    Chúng ta phải lễ phép

  • 参加婚礼要送礼Cānjiā hūnlǐ yào sòng lǐ thanh 1

    Tham dự đám cưới phải tặng quà

  • 他很有礼貌Tā hěn yǒu lǐmào thanh 1

    Anh ấy rất lễ phép

  • 这是给您的礼物Zhè shì gěi nín de lǐwù thanh 4

    Đây là món quà cho ông/bà

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm 'lǐ' và Hán-Việt gần ('lễ' vs 'lý'), dễ nhầm khi đọc

  • cùng phần phải 乚, tự dạng tương tự, dễ nhầm khi viết (礻 vs 木)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.