Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Lượng từ量词Danh từ名词
裡/哩

Nghĩa tiếng Việt

bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

Âm Hán Việt

1 chữ7 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 里 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
7 nét

里 là chữ hội ý (ic): ruộng 田 ghép với đất 土, vốn chỉ đơn vị đo ruộng đất, dặm, làng xóm; nay thường dùng nghĩa 'bên trong'.

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Lượng từ量词Danh từ名词

Thường đứng sau danh từ để chỉ vị trí bên trong hoặc làm lượng từ đo khoảng cách.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Chỉ vị trí ở bên trong. Phân biệt với 内 (nội): 里 thiên về không gian, 内 thiên về tính chất 'nội bộ'. Lượng từ cho 里 (dặm): 三里路.

  • //trong

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: lí

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lý": Lý (里) là ruộng (田) trên đất (土) làng quê: vừa là dặm đường, vừa là 'bên trong' xóm làng.

Gương Hán-Việt

'lý' trong 'hương lý' (làng quê), 'lý trình' (số dặm).

Mở khoá kiến thức

Biết 里 (lý) mở khoá các từ hương lý, lý trình, công lý (dặm).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

里 bronze 1
Kim văn
里 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 里 là chữ hội ý: 田 (ruộng) ghép với 土 (đất), biểu thị đơn vị đo ruộng đất, dặm đường, và 'nơi chốn, làng xóm'. Nghĩa 'bên trong' là dùng mở rộng về sau.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3zài thanh 4jiā thanh 1li. thanh 5

    Tôi ở trong nhà.

  • 这里很安静。zhèlǐ hěn ānjìng. thanh 4

    Ở đây rất yên tĩnh.

  • shū thanh 1zài thanh 4bāo thanh 1li. thanh 5

    Quyển sách ở trong cặp.

  • 那里有很多人。nàlǐ yǒu hěn duō rén. thanh 4

    Ở đó có rất nhiều người.

  • 房间里有人在Fángjiān lǐ yǒu rén zài thanh 2

    Trong phòng có người

  • 书包里有一本书Shūbāo lǐ yǒu yī běn shū thanh 1

    Trong cóp sách có một cuốn sách

  • thanh 1zài thanh 4 thanh 1 thanh 3

    Anh ấy đang ở trong nhà

  • Wǎng thanh 3 thanh 3zǒu thanh 3

    Đi vào bên trong

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 理 = 王 + 里, dùng 里 làm thanh phù, dễ nhầm tự dạng

  • 重 chứa hình gần giống 里, dễ lẫn khi viết

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.