Nghĩa tiếng Việt
cây mận
Âm Hán Việt
lí
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 7 nét
李 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: cây) + 子 (Tử, biểu âm kiêm gợi ý quả nhỏ); chữ hình thanh (psc) — cây cho quả mận. Cũng là một họ phổ biến.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ cây mận hoặc làm họ của người trong tiếng Trung.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lí
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lý": cây 木 cho quả nhỏ như hạt 子 — đó là cây mận, quả mận; cũng là họ Lý quen thuộc.
Gương Hán-Việt
Dùng trong họ 'Lý' (Lý Bạch, Lý Thường Kiệt) và 'hành lý' (行李).
Mở khoá kiến thức
Biết 李 mở khoá tên họ phổ biến và danh từ Hán-Việt: Lý (họ), hành lý, đào lý (đào và mận).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 李 là chữ hình thanh: bộ 木 cho nghĩa cây cối, 子 cho âm 'lǐ' (đồng thời gợi ý 'quả nhỏ như hạt'). Nghĩa gốc 'cây mận và quả mận', sau cũng được dùng làm họ Lý — một trong những họ phổ biến nhất ở Trung Quốc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 李先生在家吗?
Ông Lý có ở nhà không?
- 我喜欢吃李子。
Tôi thích ăn mận.
- 请帮我拿一下行李。
Xin giúp tôi xách hành lý.
- 小李是我的朋友。
Tiểu Lý là bạn của tôi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.