Từ vựng tiếng Trung
lǐdàitàojiāng

Nghĩa tiếng Việt

thế mạng cho người khác, chịu tội thay

Âm Hán Việt

lí đại đào cương

4 chữ37 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

7 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

10 nét

Bộ: (người)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

lí đại đào cương

Từng chữ

  • cây mận
  • đạitriều đại; thay thế cho; đại diện
  • đàocây hoa đào; lễ cưới
  • cươngngã; cứng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.