Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Danh từ名词
chéng城
lǐ里

Nghĩa tiếng Việt

trong thành phố

Âm Hán Việt

thành lí

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

9 nét

Bộ: 里 (bên trong)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu hoặc đứng sau giới từ

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thành lí

Từng chữ

  • 城thànhthành trì; xây thành
  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4城chéng thanh 2里lǐ thanh 3工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Anh ấy làm việc trong thành phố.

  • 城chéng thanh 2里lǐ thanh 3的de thanh 5房fáng thanh 2子zi thanh 5比bǐ thanh 3乡xiāng thanh 1下xià thanh 4贵guì thanh 4。

    Nhà trong thành phố đắt hơn ở nông thôn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.