Từ vựng tiếng Trung
gōng*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

kilômét

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (làng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '公' có bộ '八' mang ý nghĩa phân chia đều, công bằng.
  • Chữ '里' có bộ '里' nghĩa là làng, thể hiện khoảng cách, không gian.

'公里' là đơn vị đo lường khoảng cách, tương đương với km.

Từ ghép thông dụng

公里gōnglǐ

kilômét

公园gōngyuán

công viên

公司gōngsī

công ty