Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*shì指
示
Nghĩa tiếng Việt
chỉ thị
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
指
Bộ: 扌 (tay)
9 nét
示
Bộ: 礻 (chỉ thị, thần)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '指' gồm bộ '扌' (tay) và chữ '旨' (ý nghĩa là mục tiêu, ý định), tạo thành ý nghĩa tay đang chỉ vào một mục tiêu cụ thể.
- Chữ '示' có bộ '礻' (liên quan đến chỉ thị, thần) và phần còn lại biểu thị sự hiển thị hay chỉ bảo.
→ Từ '指示' có nghĩa là chỉ dẫn, hướng dẫn bằng cách dùng tay hoặc thông qua chỉ thị.
Từ ghép thông dụng
指示
chỉ dẫn, chỉ thị
指挥
chỉ huy
指点
chỉ điểm, chỉ bảo