Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shì柿

Nghĩa tiếng Việt

cây hồng, quả hồng; cây thị

Âm Hán Việt

thị

1 chữ9 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 柿 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
木
Số nét
9 nét

柿 = 木 (Mộc: cây) + 市 (Thị, biểu âm); chữ hình thanh. Bản gốc viết 柹 với 𠂔 biểu âm; nay viết 柿.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng trước các từ chỉ bộ phận của cây để chỉ cây hồng hoặc quả hồng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thị

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thị": cây 木 mọc ở chợ 市 — cây hồng quả ngọt thường thấy ở chợ, đó là 'thị' (cây hồng).

Gương Hán-Việt

thị trong "thị tử" 柿子, "tây hồng thị" 西紅柿 (cà chua)

Mở khoá kiến thức

Biết 柿 mở khoá từ về quả hồng và cà chua: 柿子, 西红柿.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

柿 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary chú 柿 vốn viết là 柹: 木 + 𠂔 (ls=psc, c1=s c2=p). Hiện đại viết 柿 = 木 + 市 (psc). Nghĩa: cây hồng, quả hồng.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huān thanh 1吃chī thanh 1西xī thanh 1红hóng thanh 2柿shì. thanh 4。

    Tôi thích ăn cà chua.

  • 秋qiū thanh 1天tiān thanh 1的de thanh 5柿shì thanh 4子zi thanh 5很hěn thanh 3甜tián. thanh 2。

    Hồng mùa thu rất ngọt.

  • 超chāo thanh 1市shì thanh 4卖mài thanh 4新xīn thanh 1鲜xiān thanh 1柿shì thanh 4子zi. thanh 5。

    Siêu thị bán hồng tươi.

  • 西xī thanh 1红hóng thanh 2柿shì thanh 4是shì thanh 4常cháng thanh 2见jiàn thanh 4蔬shū thanh 1菜cài. thanh 4。

    Cà chua là rau phổ biến.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 市

    là phần biểu âm; viết thiếu 木 thành 市

  • 是

    cùng âm shì, dễ lẫn thanh điệu

  • 示

    cùng âm shì, cùng Hán-Việt 'thị' (chỉ ra)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.