Nghĩa tiếng Việt
cây hồng, quả hồng; cây thị
Âm Hán Việt
thị
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 9 nét
柿 = 木 (Mộc: cây) + 市 (Thị, biểu âm); chữ hình thanh. Bản gốc viết 柹 với 𠂔 biểu âm; nay viết 柿.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng trước các từ chỉ bộ phận của cây để chỉ cây hồng hoặc quả hồng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: thị
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thị": cây 木 mọc ở chợ 市 — cây hồng quả ngọt thường thấy ở chợ, đó là 'thị' (cây hồng).
Gương Hán-Việt
thị trong "thị tử" 柿子, "tây hồng thị" 西紅柿 (cà chua)
Mở khoá kiến thức
Biết 柿 mở khoá từ về quả hồng và cà chua: 柿子, 西红柿.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chú 柿 vốn viết là 柹: 木 + 𠂔 (ls=psc, c1=s c2=p). Hiện đại viết 柿 = 木 + 市 (psc). Nghĩa: cây hồng, quả hồng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我喜欢吃西红柿。
Tôi thích ăn cà chua.
- 秋天的柿子很甜。
Hồng mùa thu rất ngọt.
- 超市卖新鲜柿子。
Siêu thị bán hồng tươi.
- 西红柿是常见蔬菜。
Cà chua là rau phổ biến.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.