Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong ngữ cảnh chính thức: hải quan, công an, cơ quan. Thường đi kèm tân ngữ là giấy tờ (证件, 证明, 护照, 身份证).
Câu ví dụ
- 请出示您的身份证
Vui lòng xuất trình chứng minh thư của bạn
- 他出示了通行证
Anh ấy đã xuất trình giấy thông hành
- 警察要求出示证件
Cảnh sát yêu cầu xuất trình giấy tờ
- 出示护照才能入境
Phải xuất trình hộ chiếu mới có thể nhập cảnh
Kết hợp thường gặp
- 出示证件
xuất trình giấy tờ
- 出示身份证
xuất trình CMND/CCCD
- 出示证明
trình bằng chứng, xuất trình giấy xác nhận
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.