Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū*shì

Nghĩa tiếng Việt

xuất trình, trình ra (giấy tờ, bằng chứng)

Âm Hán Việt

xuất thị

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hộp)

5 nét

Bộ: (biểu thị)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ yêu cầu người khác đưa các loại giấy tờ tùy thân hoặc vé tàu xe để kiểm tra

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất thị

Từng chữ

  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • thịtỏ rõ; mách bảo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh chính thức: hải quan, công an, cơ quan. Thường đi kèm tân ngữ là giấy tờ (证件, 证明, 护照, 身份证).

Câu ví dụ

  • 请出示您的身份证Qǐng chūshì nín de shēnfènzhèng thanh 3

    Vui lòng xuất trình chứng minh thư của bạn

  • 他出示了通行证Tā chūshì le tōngxíngzhèng thanh 1

    Anh ấy đã xuất trình giấy thông hành

  • 警察要求出示证件Jǐngchá yāoqiú chūshì zhèngjiàn thanh 3

    Cảnh sát yêu cầu xuất trình giấy tờ

  • 出示护照才能入境Chūshì hùzhào cái néng rùjìng thanh 1

    Phải xuất trình hộ chiếu mới có thể nhập cảnh

Kết hợp thường gặp

  • 出示证件chūshì zhèngjiàn thanh 1

    xuất trình giấy tờ

  • 出示身份证chūshì shēnfènzhèng thanh 1

    xuất trình CMND/CCCD

  • 出示证明chūshì zhèngmíng thanh 1

    trình bằng chứng, xuất trình giấy xác nhận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.