Từ vựng tiếng Trung
shì
ér
fēi

Nghĩa tiếng Việt

có vẻ đúng nhưng thực chất sai

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bộ: ()

6 nét

Bộ: (không)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 似: Bộ 'nhân đứng' (亻) bên trái chỉ người, phần 'dĩ' (以) bên phải có nghĩa là giống như.
  • 是: Bộ 'nhật' (日) chỉ mặt trời, kết hợp với phần âm thanh 'chính' (正) mang nghĩa là đúng.
  • 而: Hình thức của từ này không có bộ phận cụ thể mà là một toàn bộ.
  • 非: Hai chữ 'phi' chồng lên nhau tạo thành nghĩa là không phải.

Cụm từ '似是而非' có nghĩa là hình như đúng nhưng thực sự là sai.

Từ ghép thông dụng

hình như

shìfēi

đúng sai

érqiě

hơn nữa