Từ vựng tiếng Trung
yīn*wèi

Nghĩa tiếng Việt

bởi vì

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao vây)

6 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 因: Chữ 因 bao gồm bộ 囗 (bao vây) và chữ 大 (lớn), thể hiện ý nghĩa của việc bị bao bọc hay nguyên nhân từ bên trong.
  • 为: Chữ 为 có bộ 丶 (chấm) và các nét khác tạo thành hình tượng của hành động hoặc việc làm.

因为: Thường được dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân dẫn đến một sự việc.

Từ ghép thông dụng

因为yīnwèi

bởi vì

原因yuányīn

nguyên nhân

因为所以yīnwèi suǒyǐ

bởi vì... do đó