Từ vựng tiếng Trung
suǒ*yǐ所
以
Nghĩa tiếng Việt
vì vậy
2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
所
Bộ: 戶 (cửa)
8 nét
以
Bộ: 人 (người)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '所' có bộ '戶' (cửa), gợi nhớ đến nơi chốn hay địa điểm.
- Chữ '以' có bộ '人' (người), thường dùng để nói về phương pháp hoặc lý do.
→ Kết hợp lại, '所以' có nghĩa là lý do hoặc nguyên nhân, thường dùng để diễn đạt kết quả của một hành động hay tình huống.
Từ ghép thông dụng
所以
vì vậy
理由
lý do
因為
bởi vì