Từ vựng tiếng Trung
lǐ*miàn

Nghĩa tiếng Việt

Bên trong

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bên trong)

7 nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

里面 chỉ vị trí bên trong một không gian hoặc vật. Có thể viết thành 里 trong văn nói thân mật.

Câu ví dụ

  • 房间里面有三个人。Fángjiān lǐmiàn yǒu sān gè rén. thanh 2

    Trong phòng có ba người.

  • 请把书放进书包里面。Qǐng bǎ shū fàngjìn shūbāo lǐmiàn. thanh 3

    Xin hãy cho sách vào trong cặp sách.

  • 衣服里面有一个口袋。Yīfu lǐmiàn yǒu yīgè kǒudài. thanh 1

    Trong áo có một túi.

Kết hợp thường gặp

  • 房间里面fángjiān lǐmiàn thanh 2

    trong phòng

  • 书包里面shūbāo lǐmiàn thanh 1

    trong cặp sách

  • 在里面zài lǐmiàn thanh 4

    ở trong bên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.