Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa里面 chỉ vị trí bên trong một không gian hoặc vật. Có thể viết thành 里 trong văn nói thân mật.
Câu ví dụ
- 房间里面有三个人。
Trong phòng có ba người.
- 请把书放进书包里面。
Xin hãy cho sách vào trong cặp sách.
- 衣服里面有一个口袋。
Trong áo có một túi.
Kết hợp thường gặp
- 房间里面
trong phòng
- 书包里面
trong cặp sách
- 在里面
ở trong bên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.