Từ vựng tiếng Trung
zěn*me

Nghĩa tiếng Việt

thế nào, như thế nào

2 chữ12 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trợ từ hỏi cách thức: thế nào, như thế nào. 怎么了? (có chuyện gì?).

Câu ví dụ

  • 你怎么去?Nǐ zěnme qù? thanh 3

    Bạn đi thế nào?

  • 这是怎么做的?Zhè shì zěnme zuò de? thanh 4

    Đây làm như thế nào?

  • 我不知道怎么去Wǒ bù zhīdào zěnme qù thanh 3

    Tôi không biết đi thế nào

  • 怎么了?Zěnme le? thanh 3

    Có chuyện gì?

Kết hợp thường gặp

  • 怎么去zěnme qù thanh 3

    đi thế nào

  • 怎么了zěnme le thanh 3

    có chuyện gì

  • 怎么zěnme thanh 3

    thế nào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.