Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Đại từ代词
Thường đứng trước danh từ để hỏi hoặc làm tân ngữ sau động từ
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Âm Hán Việt
thậm ma
Từng chữ
- 什thậmhàng chục (hàng gồm 10 lính); một quyển; các đồ lặt vặt
- 么mabé nhỏ; vậy (trợ ngữ)
Tầng từ vựng
什么 là đại từ nghi vấn, cũng dùng trong câu cảm thán.
Câu ví dụ
- 这是什么?
- 你要买什么?
- 他说什么?
Kết hợp thường gặp
- 为什么
- 没什么
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.