Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
zěn*me*yàng

Nghĩa tiếng Việt

Thế nào

Âm Hán Việt

chẩm ma dạng

3 chữ22 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Thường đứng cuối câu để hỏi về tính chất, tình trạng hoặc ý kiến của ai đó

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

chẩm ma dạng

Từng chữ

  • chẩmnào, thế nào (trợ từ)
  • mabé nhỏ; vậy (trợ ngữ)
  • dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu

Tầng từ vựng

Đại từ hỏi về tình trạng, cách thức.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.