Từ vựng tiếng Trung
bù*zhī
bù*jué

Nghĩa tiếng Việt

một cách vô thức, không để ý

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (mũi tên)

8 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (nhìn thấy)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ口语常用, chỉ làm gì hoặc thời gian trôi đi mà không hay biết.

Câu ví dụ

  • 不知不觉已经深夜了Bùzhī bùjué yǐjīng shēnyè le thanh 4

    Không để ý đã tận đêm khuya

  • 我不知不觉走到了这里Wǒ bùzhī bùjué zǒu dàole zhèlǐ thanh 3

    Tôi vô thức đi đến đây

  • 不知不觉中bùzhī bùjué zhōng thanh 4

    Trong lúc không để ý

  • 时间不知不觉流逝Shíjiān bùzhī bùjué liúshì thanh 2

    Thời gian trôi đi mà không hay

Kết hợp thường gặp

  • 时间不知不觉shíjiān bùzhī bùjué thanh 2

    thời gian trôi không hay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.