Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ口语常用, chỉ làm gì hoặc thời gian trôi đi mà không hay biết.
Câu ví dụ
- 不知不觉已经深夜了
Không để ý đã tận đêm khuya
- 我不知不觉走到了这里
Tôi vô thức đi đến đây
- 不知不觉中
Trong lúc không để ý
- 时间不知不觉流逝
Thời gian trôi đi mà không hay
Kết hợp thường gặp
- 时间不知不觉
thời gian trôi không hay
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.