Từ vựng tiếng Trung
xiǎng
ér
zhī

Nghĩa tiếng Việt

có thể tưởng tượng được, dễ hiểu là, tất nhiên là

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V3 V2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bộ: ()

6 nét

Bộ: (mũi tên)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

可想而知 (kěxiǎngérzhī) là thành ngữ có nghĩa là 'có thể tưởng tượng được, dễ hiểu là, tất nhiên là'. 可 (khả) mang nghĩa 'có thể', 想 (tưởng) mang nghĩa 'nghĩ, tưởng tượng', 而 (nhi) là liên từ, 知 (tri) mang nghĩa 'biết'. Thành ngữ này dùng để chỉ điều gì đó rất dễ dàng đoán hoặc hiểu ra mà không cần giải thích thêm.

Câu ví dụ

  • 可想而知,他很高兴kěxiǎngérzhī, tā hěn gāoxìng thanh 3

    Có thể tưởng tượng được là anh ấy rất vui

  • 这个结果可想而知zhège jiéguǒ kěxiǎngérzhī thanh 4

    Kết quả này có thể tưởng tượng được (rất dễ dự đoán)

  • 可想而知,这次失败对他打击很大kěxiǎngérzhī, zhècì shībài duì tā dǎjī hěn dà thanh 3

    Dễ hiểu là lần thất bại này ảnh hưởng lớn đến anh ấy

Kết hợp thường gặp

  • 可想而知的是kěxiǎngérzhī de shì thanh 3

    điều dễ hiểu là

  • 也就可想而知yě jiù kěxiǎngérzhī thanh 3

    cũng có thể tưởng tượng được

  • 更加可想而知gèngjiā kěxiǎngérzhī thanh 4

    càng dễ tưởng tượng hơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.