Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
shǐ

Nghĩa tiếng Việt

tên (bắn cung)

Âm Hán Việt

thỉ

1 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 矢 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
5 nét

矢 là chữ tượng hình độc lập: hình dạng mũi tên với đầu nhọn và đuôi tua. Các dạng giáp cốt, kim văn rõ ràng cho thấy hình mũi tên. Không phân tích thêm thành phần.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ trong văn cổ hoặc kết hợp làm động từ trong các từ ghép mang nghĩa thề thốt.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thỉ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thỉ": hình mũi tên — 矢 vẽ thẳng đứng như tên đang bay thẳng, biểu thị sự chính xác và quyết tâm (有的放矢 — có mục tiêu rõ ràng).

Gương Hán-Việt

thỉ trong 有的放矢 (hữu đích phóng thỉ — bắn tên có mục tiêu), 矢志 (thỉ chí — thề quyết tâm)

Mở khoá kiến thức

Biết 矢 mở khoá: 有的放矢, 矢志, 矢口否认 — nhóm từ về mục tiêu và thề nguyện.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

矢 oracle 1
Giáp cốt văn
矢 bronze 1
Kim văn
矢 bigseal 1
Đại triện
矢 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 矢 là chữ tượng hình (象形) mô tả mũi tên. Dạng giáp cốt, kim văn, đại triện và tiểu triện đều cho thấy hình dạng mũi tên với đầu và đuôi rõ ràng. So sánh với 至 và 畀 cũng dùng hình ảnh tên bay.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 做事要有的放矢,不要盲目行动。Zuò shì yào yǒudì fàngshǐ, bùyào mángmù xíngdòng. thanh 4

    Làm việc phải có mục tiêu rõ ràng, không hành động mù quáng.

  • 他矢志报效祖国。Tā shǐzhì bàoxiào zǔguó. thanh 1

    Anh ấy thề quyết tâm phụng sự Tổ quốc.

  • 他矢口否认参与了这件事。Tā shǐkǒu fǒurèn cānyù le zhè jiàn shì. thanh 1

    Anh ta nhất quyết phủ nhận tham gia vụ việc này.

  • Yǒu thanh 3 thanh 4fàng thanh 4shǐ thanh 3

    Có đích mới bắn tên (ẩn dụ làm việc có mục tiêu rõ ràng)

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • hình dạng tương tự khi viết nhanh, nghĩa là mất, sai

  • nét tương tự, dễ nhầm khi viết tay

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.