Từ vựng tiếng Trung
zhǐ

Nghĩa tiếng Việt

chỉ

1 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '指' gồm có bộ '扌' (tay) kết hợp với phần '旨' (chỉ).
  • Bộ '扌' thể hiện hành động của tay, nhấn mạnh đến việc chỉ hay hướng dẫn.
  • Phần '旨' có nghĩa là ý chỉ, mục tiêu.

Chữ '指' có nghĩa là chỉ hoặc chỉ dẫn, thể hiện hành động dùng tay để chỉ ra một điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

指挥zhǐhuī

chỉ huy

手指shǒuzhǐ

ngón tay

指定zhǐdìng

chỉ định