Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*dìng

Nghĩa tiếng Việt

chỉ định

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '指' có bộ '扌' (tay) biểu thị hành động dùng tay, và phần '旨' có nghĩa là ý định hoặc mục tiêu.
  • Chữ '定' gồm bộ '宀' biểu thị mái nhà, kết hợp với phần dưới '正' có nghĩa là chính xác, rõ ràng.

Chữ '指' có nghĩa là chỉ, chỉ định; '定' có nghĩa là ổn định, thiết lập, định rõ.

Từ ghép thông dụng

指定zhǐdìng

chỉ định

指示zhǐshì

chỉ thị

决定juédìng

quyết định