Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhǐ*lìng

Nghĩa tiếng Việt

chỉ thị, lệnh, mệnh lệnh, chỉ dẫn (mệnh lệnh cấp trên hoặc chỉ dẫn kỹ thuật)

Âm Hán Việt

chỉ lệnh

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như phát ra hoặc thực hiện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chỉ lệnh

Từng chữ

  • chỉngón tay; chỉ, trỏ
  • lệnhlệnh, chỉ thị; viên quan; tốt đẹp, hiền lành

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong quân sự, quản lý, hoặc máy tính. Phân biệt 指令 (lệnh - cụ thể) vs 指示 (chỉ thị - chung).

Câu ví dụ

  • 执行指令zhíxíng zhǐlìng thanh 2

    Thực hiện chỉ thị

  • 收到指令shōudào zhǐlìng thanh 1

    Nhận được lệnh

  • 下达指令xiàdá zhǐlìng thanh 4

    Ra lệnh

  • 机器指令jīqì zhǐlìng thanh 1

    Lệnh máy tính

Kết hợp thường gặp

  • 操作指令cāozuò zhǐlìng thanh 1

    chỉ dẫn vận hành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.