Từ vựng tiếng Trung
āi*dǎ挨
打
Nghĩa tiếng Việt
bị đánh
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
挨
Bộ: 扌 (tay)
10 nét
打
Bộ: 扌 (tay)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 挨 gồm có bộ thủ 扌 (tay) và chữ 矣, biểu thị hành động liên quan đến tay.
- 打 cũng có bộ thủ 扌 (tay) và chữ 丁, biểu thị động tác dùng tay để đánh.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến hành động bằng tay, '挨打' có nghĩa là bị đánh.
Từ ghép thông dụng
挨近
tiến lại gần
挨骂
bị mắng
打架
đánh nhau