Từ vựng tiếng Trung
āi*dǎ

Nghĩa tiếng Việt

bị đánh

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

10 nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc bị người khác đánh đập. Mang ngữ cảnh tiêu cực, thường dùng cho trẻ em hoặc người yếu thế.

Câu ví dụ

  • 他挨打了Tā áidǎle thanh 1

    Anh ta bị đánh

  • 孩子经常挨打Háizi jīngcháng áidǎ thanh 2

    Đứa trẻ thường xuyên bị đánh

  • 不要让孩子挨打Búyào ràng háizi áidǎ thanh 2

    Đừng để trẻ em bị đánh

  • ái thanh 2 thanh 3 thanh 4

    bị đánh mắng

Kết hợp thường gặp

  • 经常挨打jīngcháng áidǎ thanh 1

    thường xuyên bị đánh

  • 怕挨打pà áidǎ thanh 4

    sợ bị đánh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.