Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tài*rán泰
chǔ*zhī然

Nghĩa tiếng Việt

bình tĩnh đối mặt, thản nhiên ứng phó

Âm Hán Việt

thái nhiên xứ, xử chi

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước; sao Thuỷ)

10 nét

Bộ: 火 (lửa)

12 nét

Bộ: 夂 (bàn chân chúc xuống, đi tới)

5 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là thành ngữ đóng vai trò vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để chỉ thái độ điềm tĩnh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thái nhiên xứ, xử chi

Từng chữ

  • 泰tháibình yên, thản nhiên; rất; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận tốt; nước Thái Lan
  • 然nhiênđúng; thế, vậy; nhưng
  • 处xứ, xửnơi, chỗ
  • 之chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 面对困难,他总能泰然处之。Miànduì kùnnán, tā zǒng néng tàirán chǔzhī. thanh 4
  • 我们应该学习他泰然处之的态度。Wǒmen yīnggāi xuéxí tā tàirán chǔzhī de tàidù. thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.