Từ vựng tiếng Trung
liàn'ài

Nghĩa tiếng Việt

tình yêu

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

10 nét

Bộ: (móng vuốt)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '恋' bao gồm bộ '心' (trái tim) biểu thị tình cảm, kết hợp với các nét khác để tạo ra nghĩa liên quan đến tình yêu.
  • Chữ '爱' có bộ '爪' (móng vuốt) và bộ '心' (trái tim), thể hiện sự yêu thương và bảo vệ.

Hai chữ '恋爱' kết hợp tạo thành nghĩa 'tình yêu, mối tình'.

Từ ghép thông dụng

初恋chūliàn

mối tình đầu

热恋rèliàn

yêu say đắm

失恋shīliàn

thất tình