Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ / động từLà danh từ chỉ 'tình yêu' hoặc trạng thái đang yêu. Là động từ trong 谈恋爱 (hẹn hò, yêu đương).
Câu ví dụ
Kết hợp thường gặp
- 谈恋爱
- 恋爱中
- 自由恋爱
- 恋爱关系
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.