Từ vựng tiếng Trung
xíng*zǒu行
走
Nghĩa tiếng Việt
đi bộ
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
行
Bộ: 行 (đi)
6 nét
走
Bộ: 走 (chạy)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 行: chứa bộ 行, có nghĩa là 'đi, di chuyển'.
- 走: chứa bộ 走, có nghĩa là 'chạy, đi'.
→ 行走 có nghĩa là đi bộ, di chuyển bằng chân.
Từ ghép thông dụng
行走
đi bộ
旅行
du lịch
走路
đi bộ