Từ vựng tiếng Trung
diǎn*rán

Nghĩa tiếng Việt

đốt cháy

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bộ: (lửa)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘点’ bao gồm bộ ‘灬’ (lửa) cùng với thành phần ‘占’ biểu thị hành động châm lửa, nhấn mạnh sự khởi đầu của một ngọn lửa.
  • ‘燃’ có bộ ‘火’ (lửa) biểu thị hành động cháy hoặc đốt cháy, cùng với phần ‘然’ biểu thị sự diễn ra liên tục của quá trình cháy.

‘点燃’ có nghĩa là châm lửa, đốt cháy, chỉ hành động làm cho một thứ gì đó bắt đầu cháy.

Từ ghép thông dụng

diǎnhuǒ

châm lửa

ránshāo

cháy, đốt

ránliào

nhiên liệu