Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ点燃 (diǎnrán) nghĩa là đốt cháy, châm lửa. Ghép từ 点 (điểm, chạm) + 燃 (cháy). Nhớ: 'chạm' (点) một cái để 'cháy' (燃) lên.
Câu ví dụ
- 请点燃蜡烛。
- 烟花点燃了,很漂亮。
- 他的话点燃了大家的希望。
Kết hợp thường gặp
- 点燃蜡烛
- 点燃希望
- 点燃烟花
- 点燃火焰
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.