Từ vựng tiếng Trung
xǐng*wù

Nghĩa tiếng Việt

tỉnh ngộ

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (rượu)

16 nét

Bộ: (tâm)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '醒' có thành phần '酉' liên quan đến rượu, kết hợp với '星' (ngôi sao) để biểu thị trạng thái tỉnh táo sau khi say.
  • Chữ '悟' có bộ '忄' biểu thị tâm trí hoặc cảm xúc, kết hợp với '吾' (tôi, chúng tôi) để thể hiện sự nhận thức cá nhân.

Tỉnh ngộ, nhận thức ra điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

醒来xǐnglái

tỉnh dậy

觉悟juéwù

nhận thức

悟性wùxìng

khả năng nhận thức