Từ vựng tiếng Trung
xǐng*wù

Nghĩa tiếng Việt

ngộ ra, nhận ra (ghép: 醒=tỉnh, wu=ngộ → tỉnh ngộ)

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (rượu)

16 nét

Bộ: (tâm)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi người nhận ra sai lầm, nhận ra sự thật.

Câu ví dụ

  • 他终于醒悟了,决定改变自己Tā zhōngyú xǐngwù le, juédìng gǎibiàn zìjǐ thanh 1

    Anh ấy cuối cùng cũng tỉnh ngộ, quyết định thay đổi bản thân

  • 这个教训让他彻底醒悟Zhège jiàoxun ràng tā chèdǐ xǐngwù thanh 4

    Bài học này khiến anh ấy hoàn toàn tỉnh ngộ

  • 醒悟之后,他开始努力工作Xǐngwù zhīhòu, tā kāishǐ nǔlì gōngzuò thanh 3

    Sau khi tỉnh ngộ, anh ấy bắt đầu làm việc chăm chỉ

Kết hợp thường gặp

  • 彻底醒悟chèdǐ xǐngwù thanh 4

    hoàn toàn tỉnh ngộ

  • 终于醒悟zhōngyú xǐngwù thanh 1

    cuối cùng tỉnh ngộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.