Từ vựng tiếng Trung
jué*wàng绝
望
Nghĩa tiếng Việt
tuyệt vọng
2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
绝
Bộ: 纟 (sợi tơ)
9 nét
望
Bộ: 月 (mặt trăng)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '绝' bao gồm bộ '纟' chỉ sự liên quan đến sợi tơ và phần '色' chỉ màu sắc, kết hợp lại có thể ám chỉ việc cắt đứt hoặc tuyệt diệt.
- Chữ '望' bao gồm bộ '月' (mặt trăng) và phần '亡' (mất), kết hợp lại có thể mang ý nghĩa nhìn xa, hy vọng hoặc khao khát.
→ Từ '绝望' có nghĩa là tuyệt vọng, không còn hy vọng.
Từ ghép thông dụng
绝对
tuyệt đối
绝佳
tuyệt hảo
绝世
vô song, không có ai sánh kịp