Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qù*shì去

Nghĩa tiếng Việt

qua đời

Âm Hán Việt

khứ thế

2 chữ10 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ không mang tân ngữ, dùng để nói giảm nói tránh lịch sự về cái chết của người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khứ thế

Từng chữ

  • 去khứđi; bỏ; đã qua
  • 世thếđời, trên đời; nối đời nhau; chỗ quen biết cũ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: qua đời

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5祖zǔ thanh 3父fù thanh 4在zài thanh 4上shàng thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4因yīn thanh 1病bìng thanh 4不bù thanh 4幸xìng thanh 4去qù thanh 4世shì thanh 4了le. thanh 5。

    Ông nội của anh ấy đã không may qua đời vì bệnh vào tháng trước.

  • 这zhè thanh 4位wèi thanh 4伟wěi thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5科kē thanh 1学xué thanh 2家jiā thanh 1去qù thanh 4世shì thanh 4后hòu, thanh 4,人rén thanh 2们men thanh 5深shēn thanh 1感gǎn thanh 3悲bēi thanh 1痛tòng. thanh 4。

    Sau khi nhà khoa học vĩ đại này qua đời, mọi người vô cùng đau buồn.

  • 他tā thanh 1去qù thanh 4世shì thanh 4前qián thanh 2给gěi thanh 3家jiā thanh 1人rén thanh 2们men thanh 5留liú thanh 2下xià thanh 4了le thanh 5最zuì thanh 4后hòu thanh 4一yī thanh 1封fēng thanh 1信xìn. thanh 4。

    Trước khi qua đời, ông ấy đã để lại bức thư cuối cùng cho gia đình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.