Chủ đề · Hán ngữ 5 (第三册上)

Bài 13: Chuyện của dân thường (百姓话题)

56 từ vựng · 47 có audio

Tiến độ học0/56 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
běnmột từ để đo sách
家务jiā*wùviệc nhà
jiānkiêm nhiệm
bắt đầu
地位dì*wèiđịa vị
百姓bǎi*xìngBách tính, dân chúng, người dân
老百姓lǎo*bǎi*xìngngười dân
开办kāi*bànthiết lập
专栏zhuān lánchuyên mục
讲述jiǎng*shùkể chuyện
反映fǎn*yìngphản ánh
投稿tóu*gǎogửi bài
姓名xìng*mínghọ tên
性别xìng*biégiới tính
职业zhí*yènghề nghiệp
老大lǎo*dàanh cả
种地zhòngdìlàm ruộng, canh tác
đất
副业fùyènghề phụ, việc làm thêm
高中gāo*zhōngtrường trung học phổ thông
一时yī*shímột lúc
照顾zhào*gùchăm sóc
总之zǒng*zhītóm lại
一辈子yī*bèi*zicả đời
总得zǒngděiphải, nhất định phải
自立zì*lìtự lập
编辑biān*jíchỉnh sửa
单亲dānqīnđơn thân (chỉ có cha hoặc mẹ)
为难wéi*náncảm thấy khó xử
哪怕nǎ*pàngay cả khi
出事chū*shìgặp tai nạn
家教jiā*jiàogia sư
初中chū*zhōngtrường trung học cơ sở
好在hǎo*zàimay mắn thay
听话tīng*huàvâng lời
nèibên trong
懂事dǒng*shìthông minh
歌手gē*shǒuca sĩ
最初zuì*chūban đầu
中央zhōng*yāngtrung tâm
去世qù*shìqua đời
安定ān dìngổn định
反而fǎn'érngược lại
伤心shāng*xīnđau lòng
身边shēn*biānbên cạnh
成就chéng*jiùthành tựu
没脸méiliǎnkhông còn mặt mũi, xấu hổ
同事tóng*shìđồng nghiệp
xiàoHiếu thảo, hiếu kính
zhīcủa
con, người con, hoặc hậu tố danh từ
地理dì*lǐđịa lý
探险tàn*xiǎnthám hiểm
游记yóujìký sự du lịch, bút ký du lịch
游历yóulìdu lịch, đi đây đó tham quan
四方sìfāngbốn phương; hình vuông