Từ vựng tiếng Trung
xìng*bié

Nghĩa tiếng Việt

Giới tính (nam/nữ); tính biệt lập

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

8 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

性别 (xìngbié) dùng để chỉ sự phân biệt sinh học và xã hội giữa nam và nữ. Trong văn nói, người ta thường dùng '男生/女生' (nam sinh/nữ sinh) hoặc '男的/女的' (người đàn ông/người phụ nữ) để chỉ giới tính một cách trực tiếp hơn.

Câu ví dụ

  • 在中国,男女平等,不管是什么性别,都应该有同样的机会。Zài Zhōngguó, nánnǚ píngděng, bùguǎn shì shénme xìngbié, dōu yīnggāi yǒu tóngyàng de jīhuì. thanh 4

    Ở Trung Quốc, nam nữ bình đẳng, bất kể là giới tính gì, đều nên có cơ hội như nhau.

  • 请在这张表格上填写您的性别。Qǐng zài zhè zhāng biǎogé shàng tiánxiě nín de xìngbié. thanh 3

    Vui lòng điền giới tính của quý vị vào biểu mẫu này.

  • 性别歧视是一个严重的社会问题。Xìngbié qíshì shì yī gè yánzhòng de shèhuì wèntí. thanh 4

    Phân biệt giới tính là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 性别歧视xìngbié qíshì thanh 4

    phân biệt giới tính

  • 性别平等xìngbié píngděng thanh 4

    bình đẳng giới tính

  • 男性nánxìng thanh 2

    giới tính nam

  • 女性nǚxìng thanh 3

    giới tính nữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.