Từ vựng tiếng Trung
jiǎng*shù

Nghĩa tiếng Việt

kể chuyện

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn)

6 nét

Bộ: (sước)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '讲' có bộ '讠' mang nghĩa liên quan đến lời nói, và phần còn lại gợi ý cách phát âm.
  • Chữ '述' có bộ '辶' chỉ ý nghĩa liên quan đến sự di chuyển hay thực hiện, kết hợp với phần chữ còn lại chỉ âm và ý.

Từ '讲述' mang nghĩa là nói và giải thích chi tiết về một điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

jiǎngshì

kể chuyện

jiǎng

giảng bài

miáoshù

miêu tả