Từ vựng tiếng Trung
zhuān
lán

Nghĩa tiếng Việt

chuyên mục, mục chuyên đề

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khoảng cách ngắn)

9 nét

Bộ: (gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong báo chí, tạp chí, chỉ mục viết về một chủ đề chuyên biệt. '专' (chuyên) + '栏' (ngăn, mục).

Câu ví dụ

  • 她在报纸上开了一个专栏。Tā zài bàozhǐ shàng kāi le yī gè zhuānlán. thanh 1

    Cô ấy mở một chuyên mục trên báo.

  • 这个专栏很有名。Zhège zhuānlán hěn yǒumíng. thanh 4

    Chuyên mục này rất nổi tiếng.

  • 我喜欢看他的专栏文章。Wǒ xǐhuān kàn tā de zhuānlán wénzhāng. thanh 3

    Tôi thích đọc bài chuyên mục của anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 开设专栏kāishè zhuānlán thanh 1
  • 专栏作家zhuānlán zuòjiā thanh 1
  • 时事专栏shíshì zhuānlán thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.