Từ vựng tiếng Trung
zhuān*lán专
栏
Nghĩa tiếng Việt
chuyên mục
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
专
Bộ: 寸 (khoảng cách ngắn)
9 nét
栏
Bộ: 木 (gỗ)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '专' có bộ '寸' thể hiện ý nghĩa về sự chính xác, chuyên nghiệp.
- Chữ '栏' có bộ '木' thể hiện ý nghĩa liên quan đến vật liệu, cấu trúc chắn.
→ Khi ghép lại, '专栏' có nghĩa là một chuyên mục, nơi có nội dung được viết một cách chuyên nghiệp và có cấu trúc nhất định.
Từ ghép thông dụng
专栏作家
nhà văn chuyên mục
专栏文章
bài viết chuyên mục
报纸专栏
chuyên mục báo chí