Từ vựng tiếng Trung
tóu*gǎo

Nghĩa tiếng Việt

đầu cảo — gửi bài viết/bản thảo đến tòa soạn, tạp chí, hoặc cuộc thi để xét đăng

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (lúa)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

投稿 là thuật ngữ phổ biến trong xuất bản, báo chí, văn học. Thường đi với 向 (gửi đến) và tên cơ quan nhận bài. 投稿须知 là trang hướng dẫn quy tắc gửi bài thường thấy trên các tạp chí học thuật hoặc văn học.

Câu ví dụ

  • 他向杂志社投稿了一篇文章Tā xiàng zázhìshè tóugǎo le yī piān wénzhāng thanh 1

    Anh ấy đã gửi một bài viết đến tòa soạn tạp chí

  • 这次征文活动欢迎各界人士投稿Zhè cì zhēngwén huódòng huānyíng gèjiè rénshì tóugǎo thanh 4

    Cuộc thi viết lần này chào đón mọi người gửi bài tham gia

  • 她坚持每月向报纸投稿Tā jiānchí měi yuè xiàng bàozhǐ tóugǎo thanh 1

    Cô ấy kiên trì mỗi tháng gửi bài cho báo

  • 网络投稿比邮件投稿更方便Wǎngluò tóugǎo bǐ yóujiàn tóugǎo gèng fāngbiàn thanh 3

    Gửi bài trực tuyến tiện hơn gửi bài qua thư

Kết hợp thường gặp

  • 向报社投稿xiàng bàoshè tóugǎo thanh 4

    gửi bài cho tòa soạn báo

  • 网络投稿wǎngluò tóugǎo thanh 3

    gửi bài qua mạng

  • 投稿须知tóugǎo xūzhī thanh 2

    quy định/hướng dẫn gửi bài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.