Nghĩa tiếng Việt
rơm rạ; bản thảo, bản nháp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
稿 = 禾 (Hoà, biểu nghĩa: thân cây lúa) + 高 (Cao, biểu âm). Chữ hình thanh (psc): 禾 chỉ thân cỏ, rơm rạ (gốc nghĩa là rơm); 高 cho âm. Mở rộng sang nghĩa bản thảo, bản nháp.
Hán-Việt: cảo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cảo": thân lúa (禾) cao (高) làm rơm — rồi rơm thành vật liệu viết thô, 稿 là bản thảo, bản nháp đầu tiên chưa hoàn thiện.
Gương Hán-Việt
cảo trong "bản cảo", "thảo cảo", "đầu cảo"
Mở khoá kiến thức
Biết 稿 (cảo) mở khoá: 稿件 (cảo kiện – bản thảo), 草稿 (thảo cảo – bản nháp), 投稿 (đầu cảo – gửi bài), 原稿 (nguyên cảo – bản gốc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 稿 là chữ hình thanh (psc): 禾 (cây lúa, thực vật) biểu nghĩa — gốc là thân cỏ khô, rơm rạ; 高 biểu âm. Từ nghĩa gốc "rơm, thân cỏ khô" mở rộng sang bản thảo, bản nháp (xưa viết trên lá cỏ/tre), và bản thảo văn học.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他正在修改稿件。
Anh ấy đang chỉnh sửa bản thảo.
- 请把草稿发给我看看。
Vui lòng gửi bản nháp cho tôi xem.
- 他向杂志投稿。
Anh ấy gửi bài cho tạp chí.
- 编辑要求他交原稿。
Biên tập viên yêu cầu anh ấy nộp bản gốc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.