Từ vựng tiếng Trung
gǎo*zi稿

Nghĩa tiếng Việt

bản thảo

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

稿

Bộ: (lúa)

15 nét

Bộ: (con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '稿' gồm bộ '禾' chỉ lúa, liên quan đến nông nghiệp, cộng thêm phần '高' gợi ý về sự cao lớn.
  • '子' nghĩa là con cái, thường dùng để chỉ đối tượng, vật hoặc người.

Kết hợp lại, '稿子' thường chỉ bản thảo, ám chỉ đến nội dung được viết ra như một sản phẩm trí tuệ.

Từ ghép thông dụng

稿gǎozi

bản thảo

cǎo稿gǎo

bản nháp

tóu稿gǎo

gửi bản thảo